Search this blog
9:45 PM
ようとすると
Richard Trương
でかけようとすると、はは に よばれた。
Dekakeyoutosuruto, haha ni yobareta.
I was just about to go out, when mom called me.
Tôi vừa mới định đi ra ngoài thì mẹ tôi gọi.
4:57 AM
ばかりに
Richard Trương
しんしゃ を かった ばかりに おかねが ありません。
Shinsha wo katta bakarini okanega arimasen.
I am broke because I bought a new car.
Tôi túng quẫn rồi do mới mua một chiếc xe hơi mới.
9:15 PM
午後
Richard Trương
ごご しちじ に げきじょう の まえ で あいましょう。
Gogo shichiji ni gekijou no mae de aimashou.
Let's meet in front of the theater at 7:00 pm.
Chúng ta hãy gặp nhau trước rạp hát lúc 7 giờ tối.
8:05 AM
今参り二十日
Richard Trương
Ima mairi hatsuka.
New brooms sweep clean.
Meaning: New management will often make radical changes.
Nghĩa đen: Chổi mới thì quét sạch/ Chủ mới, trật tự mới
Nghĩa bóng: Người mới vào nghề thường hay siêng năng làm việc
今参り二十日.
9:58 PM
できる
Richard Trương
へやから は インターネット に せつぞくできますか。
Heyakara ha inta-netto ni setsuzokudekimasuka.
Can I access the Internet from my room?
Tôi có thể truy cập Internet từ phòng của tôi được không?
6:30 AM
6:21 AM
~たり、~たり
Richard Trương
B. いいえ、どこへも行きませんでした。
家で洗濯したり、掃除したりします。
1.水曜日 勉強する 漢字を書く
2.火曜日 音楽を聴く 雑誌を読む
3.木曜日 子供と遊ぶ テレビを見る
4.土曜日 テニスをする サッカーをする
9:59 PM
馬鹿の高笑い
Richard Trương
Baka no takawarai.
A loud laugh bespeaks a vacant mind (William Shakespeare)
馬鹿の高笑い.
Kẻ cười to là kẻ chỉ ra rằng đầu óc mình rỗng tuếch.
9:30 PM
いつまでも
Richard Trương
いつまでも あなた を わすれません.
Itsumademo anata wo wasuremasen.
I will never forget you.
Tôi sẽ không bao giờ quên anh/em.
5:53 AM
まるでAのよう
Richard Trương
かのじょ は まるで じょおう の ように あるきます。
Kanojo ha marude joou no youni arukimasu.
She walks as if she were a queen.
Cô ta đi như thể mình là nữ hoàng.
9:49 PM
安請け合いの早忘れ
Richard Trương
Yasuuke aino hayawasure.
A long tongue is a sign of a short hand
安請け合いの早忘れ。
Nói nhiều làm ít/Nói suông.
9:39 PM
もうすぐ
Richard Trương
もうすぐ東京へ行くのよね。
もうすぐ とうきょう へ いくのよね。
Mousugu Toukyou he ikunoyone.
Anh/chị sẽ sớm tới Tokyo.
9:31 PM
にこたえて
Richard Trương
がくせい の きぼう にこたえて、としょかん は よる 10じ まで ひらけられることになった。
Gakusei no kibou nikotaete, toshokan ha yoru juuji made hirakerarerukotoninatta.
In response to students wishes, the library will be opened at until night 10 o'clock.
Để phản hồi lại mong muốn của sinh viên, thư viện quyết định mở cửa đến 10 giờ đêm
7:04 AM
つもり
Richard Trương
にじかん あとに しゅっぱつする つもり だ。
Nijikan atoni shuppatsusuru tsumori da.
We will leave in two hours.
Chúng tôi sẽ xuất phát sau 2 giờ nữa.
8:22 AM
あまり
Richard Trương
わたし は あまり つよくない です。
Watashiha amari tsuyokunai desu.
I'm not that strong.
Tôi không mạnh lắm.
3:17 AM
まみれ
Richard Trương
その こどもたち は ぜんしん ほこり まみれ だった。
Sono kodomotachi ha zenshin hokori mamire datta.
The children were covered with dirt from head to foot.
Mấy đứa trẻ bị bụi bẩn phủ từ đầu tới chân.
1:14 AM
~たら
Richard Trương
B. ええ、どこがいいですか。
A. センターの公園はどうですか。
B. いいですね。
1.明日 時間がある 劇場
2.土曜日 天気が良い プール
3.明後日 仕事が早く終わる レストラン
12:37 AM
それっきり
Richard Trương
ぼく は それっきり たなかさん と あっていない。
Boku ha sorekkiri tanakasan to atte inai.
Since then, I haven't seen Tanaka.
Kể từ đó, tôi không còn gặp Tanaka nữa.
10:00 PM
いかにも
Richard Trương
かれ は いかにも すぽーつまん らしい です ね.
Kare ha ikanimo supottsuman rashii desu ne.
He indeed looks like a sportsman.
Anh ấy thật sự trông rất giống dân thể thao.
7:19 PM
海水
Richard Trương
かいすい から しお を つくります.
Kaisui kara shio wo tsukurimasu.
Salt is made from seawater.
Muối được làm ra từ nước biển.
9:56 PM
~らしい
Richard Trương
かのじょ は おかね を だいぶ かせいだ らしい よ.
Kanojo ha okane wo daibu kaseida rashii yo.
I hear she earned a lot of money.
Tôi nghe nói là cô ta kiếm được rất nhiều tiền.
6:47 AM
興味はなんですか。
Richard Trương
B. 映画を見ることです。
A. そうですか。私もです。
B. じゃ、日曜日一緒に映画を見に行きましょう。
A. はい、そうします。
1.泳ぐ
2.写真を撮る
3.サッカーをする
4.絵を描く
6:43 AM
6:39 AM
八方美人は美人でない
Richard Trương
八方美人は美人でない.
はっぽうびじんはびじんでない.
Happoubijin ha bijin de nai.
Một người bạn cho tất cả là một người bạn không của riêng ai.
6:28 AM
ことがある
Richard Trương
わたし は まだ ゴルフ を したこと が ない。
Watashi ha mada gorufu wo shitakoto ga nai.
Tôi chưa từng chơi golf.
I have never played golf.
9:36 PM
地震
Richard Trương
じしん は しぜん さいがい の ひとつ です.
Jishin ha shizen saigai no hitotu desu.
Earthquakes are one type of natural disaster.
Động đất là một loại thảm họa thiên nhiên.
9:31 PM
危険を冒した
Richard Trương
かのじょ は あえて きけん を おかした.
Kanojo ha aete kiken wo okashita.
She dared to face danger.
Cô ấy dám đương đầu với hiểm nguy.
6:56 AM
6:48 AM
~が~
Richard Trương
ジョン は きた が やまだ は こなかった。
Jon ha kita ga yamada ha konakatta.
John đến nhưng Yamada đã không đến.
John came but Yamada didn't.
3:25 AM
3:18 AM
羹に懲りて膾を吹く。
Richard Trương
羹に懲りて膾を吹く。
あつもの に こりて なます を ふく。
Atsumono ni korite namasu wo fuku.
Meaning: A person who has suffered from doing something has learned to avoid doing it again.
Example: Once the child had got lost when her mother took him downtown. But a burnt child dreads the fire, so now he stays close to his mother when they are downtown.
6:24 AM
6:55 AM
5:49 AM
6:59 AM
少しずつ
Richard Trương
少しずつ私は日本語を理解し始めています。
すこしずつ わたし は にほんご を りかいしはじめています。
Sukoshizutsu watashi ha nihongo wo rikaishihajimete imasu.
Tôi dần dần hiểu được tiếng Nhật từng chút một.
6:38 PM
~たことがありますか?
Richard Trương
B. ええ、大好きです。
A. うなぎを食べたことがありますか。
B. はい、あります。何度も食べたことがあります。
A. ふぐは。
B. まだ一度も食べたことはありません。
A. では、今度ご馳走しますよ。
1.寿司
2.刺身
3.饂飩
5:08 AM
5:01 AM
食べられますか
Richard Trương
B. その川は綺麗ですか。
A. ええ。魚が沢山泳いでいます。私は時々釣りをします。
B. その魚は食べられますか。
A. ええ。美味しいですよ。
1.彼の会社の後ろ 食べられない
2.両親の家の前 美味しい
5:57 AM
日本語の例文
Richard Trương
わたし が いた まち は びょういん が なかった。
Watashi ga ita machi ha byouin ga nakatta.
Khu phố mà tôi sống không có bệnh viện.
The place where I lived had no hospitals.
5:42 AM
~ましょう
Richard Trương
わたしたち が てつだいましょう。
Watashitachi ga tetsudaimashou.
Chúng tôi sẽ giúp anh/chị.
We'll help you.
6:08 AM
5:50 AM
~て来る
Richard Trương
サッカー を して いたら きゅうに あめ が ふって きた。
Sakka- wo shite itara kyuni ame ga futte kita.
Khi chúng tôi đang chơi đá banh thì đột nhiên trời bắt đầu đổ mưa.
When we were playing soccer, suddenly it started to rain.
8:46 PM
正直に
Richard Trương
正直に言うと、その映画はつまらないでしたね。
しょうじき に いうと、 その えいが は つまらない でしたね。
Shoujiki ni iuto, sono eiga ha tsumaranai deshita ne.
Thành thật mà nói, bộ phim đó chán nhỉ.
7:15 PM
一旦
Richard Trương
つかれた でしょう いったん やすみましょう
Tsukareta deshou ittan yasumimashou.
You must be tired; let's take a rest for a while.
Anh ắt hẳn đã mệt rồi, hãy nghỉ ngơi một chút.
6:56 AM
6:25 AM
~から作る
Richard Trương
さけ は こめ から つくる。
Sake ha kome kara tsukuru.
Rượu được làm từ gạo.
Alcohol is made from rice.
12:54 AM
12:36 AM
から~まで
Richard Trương
きょう の じゅぎょう は いちじ から さんじ まで です。
Kyou no jugyou ha ichiji kara sanji made desu.
Buổi học hôm nay từ 1 giờ đến 3 giờ
Today lesson is from 1:00pm to 3:00 pm.