Search this blog
Loading
6:38 PM
6:36 PM
づける
Richard Trương
People will keep talking about this mistake forever.
Mọi người sẽ nhắc đến thất bại này mãi mãi.
この失敗きっと一生言われつづけるなあ。
この しっぱい きっと いっしょう いわれ つづけるなあ。
Kono shippai kitto isshou iware tsudukerunaa.
Mọi người sẽ nhắc đến thất bại này mãi mãi.
この失敗きっと一生言われつづけるなあ。
この しっぱい きっと いっしょう いわれ つづけるなあ。
Kono shippai kitto isshou iware tsudukerunaa.
4:44 AM
~にしては
Richard Trương
彼は毎日日本語をよく勉強しているにしては下手です。
かれ は まいにち にほんご を よく べんきょうしている にしては へた です。
Kare ha mainichi nihongo wo yoku benkyoushiteiru nishiteha heta desu.
Even though he's learning Japanese every day, his Japanese is bad.
So với việc học chăm chỉ mỗi ngày như vậy thì anh ấy là kém tiếng Nhật.
かれ は まいにち にほんご を よく べんきょうしている にしては へた です。
Kare ha mainichi nihongo wo yoku benkyoushiteiru nishiteha heta desu.
Even though he's learning Japanese every day, his Japanese is bad.
So với việc học chăm chỉ mỗi ngày như vậy thì anh ấy là kém tiếng Nhật.
5:07 AM
よろしい
Richard Trương
ちょっとお話ししてもよろしいですか。
ちょっと おはなしして も よろしい ですか。
Chotto ohanashishite mo yoroshii desuka?
Could I speak to you for a moment?
Tôi có thể nói chuyện với anh/chị một chút được không?
ちょっと おはなしして も よろしい ですか。
Chotto ohanashishite mo yoroshii desuka?
Could I speak to you for a moment?
Tôi có thể nói chuyện với anh/chị một chút được không?
7:11 AM
に
Richard Trương
午前10時に約束があります。
ごぜん じゅうじ に やくそく が あります。
Gozen juuji ni yakusoku ga arimasu.
I have an appointment at 10:00 am.
Tôi có hẹn lúc 10 giờ sáng.
ごぜん じゅうじ に やくそく が あります。
Gozen juuji ni yakusoku ga arimasu.
I have an appointment at 10:00 am.
Tôi có hẹn lúc 10 giờ sáng.
9:35 PM
ところで
Richard Trương
ところで、ちょっと君に話がある。
ところで、 ちょっと きみ に はなしが ある。
Tokorode, chotto kimi ni hanashi ga aru
By the way, I have something to tell you.
Nhân tiện, tôi có chuyện muốn nói với anh/chị.
ところで、 ちょっと きみ に はなしが ある。
Tokorode, chotto kimi ni hanashi ga aru
By the way, I have something to tell you.
Nhân tiện, tôi có chuyện muốn nói với anh/chị.
6:16 AM
~のに
Richard Trương
私は日本語の新聞を読むのに辞書を使います。
わたし は にほんご の しんぶん を よむ のに じしょ を つかいます。
Watashi ha nihongo no shimbun wo yomu noni jisho wo tsukaimasu.
I use a dictionary to read Japanese newspaper.
Tôi dùng từ điển để đọc báo tiếng Nhật.
わたし は にほんご の しんぶん を よむ のに じしょ を つかいます。
Watashi ha nihongo no shimbun wo yomu noni jisho wo tsukaimasu.
I use a dictionary to read Japanese newspaper.
Tôi dùng từ điển để đọc báo tiếng Nhật.
6:10 AM
~のに
Richard Trương
毎日漢字を勉強しているのによく覚えられない。
まいにち かんじ を べんきょうして いる のに よく おぼえられない。
Mainichi kanji wo benkyoushite iru noni yoku oboerarenai.
Although I'm learning kanji everyday, I don't remember them very much.
Mặc dù tôi học chữ Hán tự mỗi ngày nhưng vẫn không nhớ được mấy.
まいにち かんじ を べんきょうして いる のに よく おぼえられない。
Mainichi kanji wo benkyoushite iru noni yoku oboerarenai.
Although I'm learning kanji everyday, I don't remember them very much.
Mặc dù tôi học chữ Hán tự mỗi ngày nhưng vẫn không nhớ được mấy.
9:45 PM
ようとすると
Richard Trương
出かけようとすると、母に呼ばれた。
でかけようとすると、はは に よばれた。
Dekakeyoutosuruto, haha ni yobareta.
I was just about to go out, when mom called me.
Tôi vừa mới định đi ra ngoài thì mẹ tôi gọi.
でかけようとすると、はは に よばれた。
Dekakeyoutosuruto, haha ni yobareta.
I was just about to go out, when mom called me.
Tôi vừa mới định đi ra ngoài thì mẹ tôi gọi.
4:57 AM
ばかりに
Richard Trương
新車を買ったばかりにお金がありません。
しんしゃ を かった ばかりに おかねが ありません。
Shinsha wo katta bakarini okanega arimasen.
I am broke because I bought a new car.
Tôi túng quẫn rồi do mới mua một chiếc xe hơi mới.
しんしゃ を かった ばかりに おかねが ありません。
Shinsha wo katta bakarini okanega arimasen.
I am broke because I bought a new car.
Tôi túng quẫn rồi do mới mua một chiếc xe hơi mới.