Search this blog

Loading

2:34 AM

(0) Comments

~点は、~ことだ

Điểm thuận lợi của xe đạp có thể chạy trong đoạn đường hẹp.
自転車の便利な点は、狭い道でも走れることだ
The advantage (point) of bikes is that they can run in a narrow street.
じてんしゃ の べんり な てんは、せまい みち でも はしれることだ。
Jitensha no benri na tenha, semai michi demo hashireru kotoda.

2:24 AM

(0) Comments

だけでなく

Trong công việc, tôi không chỉ dùng thư điện tử mà còn dùng điện thoại.
私は仕事でメールだけでなく、電話も使っています。
I use not only e-mail but also telephone in work.
わたし は しごと で めーる だけでなく、でんわ も つかっています。
Watashi ha shigoto de me-ru dakedenaku, denwa mo tsukatte imasu.

7:04 AM

(0) Comments

〜ようではないか

Tại sao chúng ta không dừng cuộc tranh luận này?
この論議はやめようではないか
Why don't we stop to this discussion?
この ろんぎ は やめ ようではないか。
Kono rongi ha yame you dehanaika?

10:05 PM

(0) Comments

だけでな

Không những người trẻ tuổi, người lớn tuổi cũng xem chương trình thể thao.
Not only young but also old people watch sport programs.
若い人だけでなく、年をとった人もスポーツ番組を見ています。
わかい ひと だけでなく、とし を とった ひと も すぽっつ ばんぐみ を みて います。
Wakai hito dakedenaku, toshi wo totta hito mo supottsu bangumi wo mite imasu.

8:12 AM

(0) Comments

これをください

Richard Trương

, ,

A.すみません。携帯売り場はどこですか。
B.地下一階でございます。
A.どうも。
ーーーーーーーーーーーーー
A.すみません。その携帯を見せてください。
B.はい、どうぞ。
A.これはサンスンの携帯ですか。
B.いいえ、ノキアのです。
A.いくらですか。
B.十万円です。
A.じゃ、これをください。

10:41 PM

(0) Comments

だろう

Tôi tự hỏi chúng ta đang ở đâu mặc dù đã lái xe lòng vòng hàng giờ.
1時間もぐるぐる運転しているけど、ここはどこだろう
I wonder where we are though we've been driving in circles for a hours.
いちじかん も ぐるぐる うんてんしている けど、ここ は どこ だろう。
Ichijikan mo guruguru untenshiteiru kedo, koko ha doko darou.

8:25 AM

(0) Comments

~し、~(→して、)

Người bị thương ngay lập tức được đặt lên xe và đưa đến bệnh viện.
怪我をした人は、すぐ車に乗せられ、病院へ連れて行かれた。
The injured person were immediately put into the car and taken to the hospital.
けが を した ひと は、すぐ くるま に のせられ、びょういん へ つれていかれた。
Kega wo shita hito ha, sugu kuruma ni noserare, byouin he tsurete ikareta.

6:51 PM

(0) Comments

につき

Bạn có thể nhận được 10 đô la một giờ cho công việc này.
この仕事は一時間につき十ドルもらえる。
You can get ten dollars per hour for this job.
この しごと は いちじかん につき じゅう どる もらえる。
Kono shigoto ha ichijikan nitsuki juu doru moraeru.

11:24 PM

(0) Comments

たり ~ する

Chúng tôi nào là ăn uống, ca hát, nhảy múa, và nói chung đã có thời gian rất là vui vẻ.
飲んだり、食べたり、歌ったり、ダンスをしたり、大いに楽しみました。
We drank, ate, sang, danced - generally enjoyed a lot!
のんだり、たべたり、うたったり、だんすをしたり、おおきいに たのしみしました。
Nondari, tabetari, utattari, dansu wo shitari, ookii ni tanoshimimashiat.

7:30 AM

(0) Comments

~は、~なければ、~ない

Bạn không thể xem được phim này nếu không dùng loại kính đặc biệt.
この映画は特別な眼鏡がなければ見られない
You can't watch this movie if you don't have special glasses.
この えいが は とくべつな めがね が なければ みられない。
Kono eiga ha tokubetsuna megane ga nakereba mirarenai.