Search this blog

Loading

3:30 AM

(0) Comments

Richard Trương

,


Onyomi:
Kunyomi: ひつじ、いま・だ
Radical:
Strokes: 5
Vietnamese kanji: VỊ/MÙI

Source: http://www.csse.monash.edu.au

3:11 AM

(0) Comments

〜べからざる

Thanh thiếu niên không được coi phim người lớn. ^^
成人指定映画は青少年の見るべからざるものだ。
Movies for adults must not be watched by young people.
せいじん してい えいが は せいしょうねん の みる べからざる もの だ。
Seijin shitei eiga ha seishounen no miru bekarazaru mono da.

7:36 PM

(0) Comments

にかかれて

Rất vui được quen biết với anh/chị/bạn.
Nice to meet you.
お目にかかれて嬉しいです。
おめに かかれて うれしいです。
Omeni kakarete ureshiidesu.

12:45 AM

(0) Comments

きった

Quyển tiểu thuyết 3 tập đó đã làm tôi mất hết một năm để đọc hết toàn bộ.
3巻もある長い小説を1年かけて読みきった。
That three part novel took me a year to read completely.
さんかん も ある ながい しょうせつ を いちねん かけて よみきった。
Sankan mo aru nagai shousetsu wo ichinen kakete yomikitta.

7:49 AM

(0) Comments

見送り

Tôi sẽ chào tạm biệt cô ấy tại sân bay vào lúc 2 giờ.
2時に空港に見送りに行きます。
I'm going to see her off at the airport at 2:00.
にじに くうこう に みおくり に いきます。
Niji ni kuukou ni miokuri ni ikimasu.

10:24 PM

(0) Comments

でも

Tuy nhiên, tôi không còn dư quả táo nào để trao bạn.
でも、あなたにあげるりんごはありません。
But I have no apples left to give you.
Demo, anata ni ageru ringo ha arimasen.

1:57 AM

(0) Comments

にかたくない

Không khó để nghĩ rằng anh ta đang lo lắng.
彼の不安は想像にかたくない
It's not hard to imagine he is worried.
かれ の ふあん は そうぞう にかたくない
Kare no fuan ha souzou nikatakunai.

8:04 AM

(0) Comments

はず

Anh ta được hy vọng ở đó lúc 8 giờ nhưng đã không xuất hiện cho đến 10 giờ.
彼は8時に来るはずだったが、10時になるまで姿を現さなかった。
He was supposed to be there at 8 o'clock and he didn't show up till ten.
かれ は 8じ に くる はず だったが、10じに なるまで すがた を あらわさなかった。
Kare ha hachi ji ni kuru hazu datta ga, juuji ni naru made sugata wo arawasanakatta.

7:00 AM

(0) Comments

いつか

Lần đi công tác này tôi vẫn chưa biết khi nào sẽ đi.
今度の出張はいつかまだ分かりません。
Regarding my next business trip, I still don't know when it's going to be.
こんど の しゅっちょう は いつか まだ わかりません。
Kondo no shucchuu ha itsuka mada wakarimasen.

7:28 AM

(0) Comments

よう

Có tiếng động như tiếng mưa rơi.
雨の降るような音がしました。
There was a sound like rain falling.
あめ の ふる ような おと が しました。
Ame no furu youna oto ga shimashita.