Search this blog

Loading

11:27 PM

(0) Comments

がてら

Trên đường đi làm, tôi sẽ đi mua sắm.
会社へ着きがてら、買い物に行ってこよう。
On the way to my company, I'll go shopping.
かいしゃ へ つき がてら、かいもの に いって こよう。
Kaisha he tsuki gatera, kaimono ni itte koyou.

8:03 PM

(0) Comments

かな(あ)

Hôm qua anh ấy không gọi lại. Tôi hy vọng anh ấy sẽ gọi hôm nay.
昨日も彼は電話をかけてこなかった。今日はかけてくると思うかな(あ)
He didn't call again yesterday. I think he will call today, though.
きのう も かれ は でんわ を かけて こなかった。 きょうは かけてくる と おもう かな(あ)。
Kinou mo kare ha denwa wo kakete konakatta. Kyou ha kakete kuru to omou kana(a).

12:03 AM

(0) Comments

ほか~ない

Vì mưa quá lớn nên chúng ta không còn cách nào khác là hủy trận đấu hôm nay.
こんな酷い雨では、今日の試合は中止するほかないね。
Since it's raining so heavily, we can do nothing but call off today's match.
こんな ひどい あめ では、きょう の しあい は ちゅうし する ほか ないね。
Konna hidoi ame deha, kyou no shiai ha chuushi suru hoka naine.

8:26 AM

(0) Comments

かしら

(Often used by women)
Tôi tự hỏi ai đã gõ cửa lúc đó.
かしら、今頃戸を叩くのは。
I wonder who is knocking on my door at this hour.
だれ かしら、 いまごろ と を たたく のは。
Dare kashira, imagoro to wo tataku noha.

7:43 AM

(0) Comments

だって

Thậm chí trẻ con cũng có thể hiểu những điều như thế.
子供だってそれくらい分かります。
Even children can understand something like that.
こども だって それくらい わかります。
Kodomo datte sorekurai wakarimasu.

1:48 AM

(0) Comments

相まって

Khả năng chỉ đạo của huấn luyện viên cùng với động lực thi đấu của tuyển thủ đã dẫn đến chiến thắng.
コーチの指導力と選手のやる気が相まって、優勝できた。
The coach's leadership abilities coupled with the player's motivation lead to the victory.
こうち の しどうりょく と せんしゅ の やるき が あいまって、ゆうしょう できた。
Kouchi no shidouryoku to senshu no yaruki ga aimatte, yuushou dekita.

10:22 PM

(0) Comments

につれて

Núi càng cao, nhiệt độ càng giảm.
山は高くなるにつれて、気温が下がる。
As mountains get higher, the temperature gets lower.
やま は たかくなる につれて、きおん が さがる。
Yama ha takakunaru nitsurete, kion ga sagaru.

5:27 AM

(0) Comments

蝶々

Bươm bướm bay trong không trung.
蝶々が空中を舞っています。
The butterflies are flying in the air.
ちょうちょう が くうちゅう を まっています。
Chouchou ga kuuchuu wo matteimasu.

9:28 PM

(0) Comments

お邪魔してすみません

Xin lỗi đã làm phiền, anh/chị/bạn có biết đường đến bưu điện từ chỗ này không?
お邪魔してすみませんが、ここから郵便局までの行き方、分かりますか。
Sorry to bother you, but do you know how to get to the post office from here?
おじゃまして すみませんが、 ここから ゆうびんきょく まで の いきかた、 わかりますか。
Ojamashite sumimasen ga, kokokara yuubinkyoku made no ikikata, wakarimasu ka?

8:07 PM

(0) Comments

出す

Vui lòng để rác ra ngoài trước 9 giờ sáng.
午前九時までにゴミを 出してください。
Please take out the garbage by 9:00am.
ごぜん くじ までに ごみ を だして ください。
Gozen kuji madeni gomi wo dashite kudasai.