Search this blog
Loading
6:46 AM
日本語できますー第15課
Richard Trương
6:40 AM
日本語できますー第16課
Richard Trương
6:38 AM
日本語できますー第17課
Richard Trương
6:36 AM
日本語できますー第18課
Richard Trương
6:33 AM
日本語できますー第19課
Richard Trương
6:19 AM
日本語できますー第20課
Richard Trương
6:15 AM
日本語できますー第21課
Richard Trương
10:39 PM
Tại nhà hàng
Richard Trương
メニュー(が)ありますか。
Do you have a menu?
ステーキがありますか。
Do you have a steak?
どんなワインがありますか。
What kind of wines do you have?
どんなデザートがありますか。
What kind of desserts do you have?
お勧めのものがありますか。
Do you have anything to recommend?
どれがお勧めですか。
Which do you recommend?
お勧めは何ですか。
What do you recommend?
何がおいしいですか。
What is good?
Do you have a menu?
ステーキがありますか。
Do you have a steak?
どんなワインがありますか。
What kind of wines do you have?
どんなデザートがありますか。
What kind of desserts do you have?
お勧めのものがありますか。
Do you have anything to recommend?
どれがお勧めですか。
Which do you recommend?
お勧めは何ですか。
What do you recommend?
何がおいしいですか。
What is good?
10:12 PM
8:12 PM
A: 先生、毎日宿題をしなければなりませんか。
せんせい、まいにち しゅくだい を しなければなりません よ。
Thưa thầy, có bắt buộc phải làm bài tập mỗi ngày không ạ?
B:はい、かならずしなければなりませんよ。
Đúng vậy, nhất định phải làm bài tập mỗi ngày.
なければならない: không làm gì đó thì không được.
Ví dụ:
A: 今日は働かなくてもいいんですか。
(Hôm nay anh không phải làm việc à?)
B: いいえ、働かなければなりません。
(Không, tôi phải làm việc)
Cách cấu tạo:
1. Động từ phủ định + なければならない
話さなければならない phải nói
食べなければならない phải ăn
2. Gốc tính từ (い) + くなければならない。
安くなければならない cần phải rẻ
3. Gốc tính từ (な) hoặc danh từ + でなければならない
静かでなければならない: cần phải yên tĩnh
先生でなければならない: cần phải là giáo viên
せんせい、まいにち しゅくだい を しなければなりません よ。
Thưa thầy, có bắt buộc phải làm bài tập mỗi ngày không ạ?
B:はい、かならずしなければなりませんよ。
Đúng vậy, nhất định phải làm bài tập mỗi ngày.
なければならない: không làm gì đó thì không được.
Ví dụ:
A: 今日は働かなくてもいいんですか。
(Hôm nay anh không phải làm việc à?)
B: いいえ、働かなければなりません。
(Không, tôi phải làm việc)
Cách cấu tạo:
1. Động từ phủ định + なければならない
話さなければならない phải nói
食べなければならない phải ăn
2. Gốc tính từ (い) + くなければならない。
安くなければならない cần phải rẻ
3. Gốc tính từ (な) hoặc danh từ + でなければならない
静かでなければならない: cần phải yên tĩnh
先生でなければならない: cần phải là giáo viên