Search this blog

Loading

10:39 PM

(0) Comments

Tại nhà hàng

Richard Trương

メニュー(が)ありますか。
Do you have a menu?

ステーキがありますか。
Do you have a steak?

どんなワインがありますか。
What kind of wines do you have?

どんなデザートがありますか。
What kind of desserts do you have?

お勧めのものがありますか。
Do you have anything to recommend?

どれがお勧めですか。
Which do you recommend?

お勧めは何ですか。
What do you recommend?

何がおいしいですか。
What is good?

10:12 PM

(0) Comments

Kanji

Richard Trương





頭
ĐẦU
トウ(ドウ)、ズ
あたま
cái đầu, đỉnh óc, não

8:12 PM

(0) Comments

~なければなりません

A: 先生、毎日宿題をしなければなりませんか。
せんせい、まいにち しゅくだい を しなければなりません よ。
Thưa thầy, có bắt buộc phải làm bài tập mỗi ngày không ạ?
B:はい、かならずしなければなりませんよ。
Đúng vậy, nhất định phải làm bài tập mỗi ngày.


なければならない: không làm gì đó thì không được.
Ví dụ:
A: 今日は働かなくてもいいんですか。
(Hôm nay anh không phải làm việc à?)
B: いいえ、働かなければなりません。
(Không, tôi phải làm việc)

Cách cấu tạo:
1. Động từ phủ định + なければならない
話さなければならない phải nói
食べなければならない phải ăn
2. Gốc tính từ (い) + くなければならない。
安くなければならない cần phải rẻ
3. Gốc tính từ (な) hoặc danh từ + でなければならない
静かでなければならない: cần phải yên tĩnh
先生でなければならない: cần phải là giáo viên