Search this blog

Loading

7:39 AM

(0) Comments

操作する、使う

  1. 私はトラクターを操作できる。
    • わたしは トラクタを そうさできる。
    • I know how to operate a tractor
    • Tôi biết cách vận hành máy kéo
  2. 彼は洗濯機の操作に苦労している
    • かれは せんたくきの そうさに くろうしている。
    • He's having trouble operating the washing machine.
    • Anh ta gặp rắc rối trong việc vận hành máy giặt.
  3. この機器を操作するには特別な免許が必要だ。
    • このききを そうさするには とくべつな めんきょが ひつようだ。
    • You must have a special license to operate this equipment.
    • Anh phải có chứng nhận đặc biệt để có thể vận hành thiết bị này
  4. データ入力部の社員は全員、導入されている機器やデータベースプログラムの使い方を知っていなければいけない。
    • データにゅうりょくぶの しゃいんは ぜんいん、どうにゅうされている ききや データベース プログラム つかいかたを しって いなければいけない。
    • All employees in our data entry department must know how to operate the machines and database programs we use.
    • Tất cả nhân viên trong bộ phận nhập liệu phải biết cách vận hành máy và cơ sở dữ liệu chương trình mà chúng ta đang sử dụng.
Original source: www.iknow.co.jp

5:57 AM

(0) Comments

住まい

すまい
residence
Nơi cư trú, nơi cư ngụ

離婚後もジェイクと前妻は、どちらかが引っ越すまで同じ住まいにいなければならなかった。
Even after their divorce, Jake and his ex-wife were forced to share their residence, until one of them could move out.
Thậm chí sau khi ly hôn, Jake và vợ cũ của anh ta vẫn buộc phải ở cùng nhau trong cùng một nơi cho đến khi một trong hai người dọn ra chỗ khác.


離婚「りこん」 - LY HÔN
後「あと」 - HẬU
前「まえ」 - TIỀN
妻「つま」 - THÊ
引っ越す「ひっこす」 - DẪN VIỆT
同じ「おなじ」 - ĐỒNG
住まい「すまい」 - TRÚ

5:32 AM

(0) Comments

~ながら~

Richard Trương

, ,

Vừa làm việc này vừa làm việc khác
while doing..., also doing
例文:
  1. 音楽を 聞きながら コーヒーを 飲みます。
    • Vừa nghe nhạc vừa uống càfê.
    • I am listening music while drinking coffee.
  2. お茶を 飲みながら 話しませんか。
    • Chúng ta vừa uống trà vừa nói chuyện với nhau nhé?
    • Why don't we discuss and have a cup of tea?
  3. 工場の中 では 歩きながら たばこを 吸わないで ください。
    • Trong nhà máy vui lòng đừng vừa đi bộ vừa hút thuốc lá.
    • Please don't smoke while you are walking.

6:00 AM

(0) Comments

~ことが ある。

Richard Trương

, ,

Have/Has done something
Đã từng làm chuyện gì đó.
  1. 私 は 富士山 を 見た ことが あります。
    • Tôi đã từng nhìn thấy núi Phú Sĩ
    • I have seen the Fuji mountain.
  2. 家内 は 日本料理 を 食べた ことが あります。
    • Vợ tôi đã từng ăn món ăn Nhật Bản
    • My wife has eaten Japanese food.
  3. 友達は 飛行機に 乗った ことが あります。
    • Bạn tôi đã từng đi máy bay
    • My friends have been flying.

5:53 AM

(0) Comments

~り~りします。

Richard Trương

,

  1. 夜 テレビを 見たり 友達と 話したりします。
  2. 音楽を 聞いたり 本を 読んだりします。
  3. 宿題を したり 手紙を 書いたりします。

7:21 AM

(0) Comments

ありがとう

Richard Trương