Search this blog
Loading
7:39 AM
操作する、使う
Richard Trương
- 私はトラクターを操作できる。
- わたしは トラクタを そうさできる。
- I know how to operate a tractor
- Tôi biết cách vận hành máy kéo
- 彼は洗濯機の操作に苦労している
- かれは せんたくきの そうさに くろうしている。
- He's having trouble operating the washing machine.
- Anh ta gặp rắc rối trong việc vận hành máy giặt.
- この機器を操作するには特別な免許が必要だ。
- このききを そうさするには とくべつな めんきょが ひつようだ。
- You must have a special license to operate this equipment.
- Anh phải có chứng nhận đặc biệt để có thể vận hành thiết bị này
- データ入力部の社員は全員、導入されている機器やデータベースプログラムの使い方を知っていなければいけない。
- データにゅうりょくぶの しゃいんは ぜんいん、どうにゅうされている ききや データベース プログラム つかいかたを しって いなければいけない。
- All employees in our data entry department must know how to operate the machines and database programs we use.
- Tất cả nhân viên trong bộ phận nhập liệu phải biết cách vận hành máy và cơ sở dữ liệu chương trình mà chúng ta đang sử dụng.
5:57 AM
住まい
Richard Trương
すまい
residence
Nơi cư trú, nơi cư ngụ
離婚後もジェイクと前妻は、どちらかが引っ越すまで同じ住まいにいなければならなかった。
Even after their divorce, Jake and his ex-wife were forced to share their residence, until one of them could move out.
Thậm chí sau khi ly hôn, Jake và vợ cũ của anh ta vẫn buộc phải ở cùng nhau trong cùng một nơi cho đến khi một trong hai người dọn ra chỗ khác.
離婚「りこん」 - LY HÔN
後「あと」 - HẬU
前「まえ」 - TIỀN
妻「つま」 - THÊ
引っ越す「ひっこす」 - DẪN VIỆT
同じ「おなじ」 - ĐỒNG
住まい「すまい」 - TRÚ
residence
Nơi cư trú, nơi cư ngụ
離婚後もジェイクと前妻は、どちらかが引っ越すまで同じ住まいにいなければならなかった。
Even after their divorce, Jake and his ex-wife were forced to share their residence, until one of them could move out.
Thậm chí sau khi ly hôn, Jake và vợ cũ của anh ta vẫn buộc phải ở cùng nhau trong cùng một nơi cho đến khi một trong hai người dọn ra chỗ khác.
離婚「りこん」 - LY HÔN
後「あと」 - HẬU
前「まえ」 - TIỀN
妻「つま」 - THÊ
引っ越す「ひっこす」 - DẪN VIỆT
同じ「おなじ」 - ĐỒNG
住まい「すまい」 - TRÚ
5:32 AM
Vừa làm việc này vừa làm việc khác
while doing..., also doing
例文:
while doing..., also doing
例文:
- 音楽を 聞きながら コーヒーを 飲みます。
- Vừa nghe nhạc vừa uống càfê.
- I am listening music while drinking coffee.
- お茶を 飲みながら 話しませんか。
- Chúng ta vừa uống trà vừa nói chuyện với nhau nhé?
- Why don't we discuss and have a cup of tea?
- 工場の中 では 歩きながら たばこを 吸わないで ください。
- Trong nhà máy vui lòng đừng vừa đi bộ vừa hút thuốc lá.
- Please don't smoke while you are walking.
10:54 PM
皆の日本語ー弟16課
Richard Trương
6:00 AM
Have/Has done something
Đã từng làm chuyện gì đó.
Đã từng làm chuyện gì đó.
- 私 は 富士山 を 見た ことが あります。
- Tôi đã từng nhìn thấy núi Phú Sĩ
- I have seen the Fuji mountain.
- 家内 は 日本料理 を 食べた ことが あります。
- Vợ tôi đã từng ăn món ăn Nhật Bản
- My wife has eaten Japanese food.
- 友達は 飛行機に 乗った ことが あります。
- Bạn tôi đã từng đi máy bay
- My friends have been flying.
5:53 AM
5:18 AM
皆の日本語ー弟13課
Richard Trương
2:23 AM
皆の日本語ー弟10課
Richard Trương
1:54 AM
7:21 AM