Search this blog

Loading

2:59 AM

(0) Comments

に

Richard Trương

, , ,

  1. Chỉ điểm tồn tại của người hoặc vật
    • Nơi chốn cụ thể
      • 田中社長は 今 会社に いる。
      • Bây giờ giám đốc Tanaka đang có mặt tại công ty.
    • Nơi chốn trừu tượng
      • 先月田中さんは 課長の地位に ついた。
  2. Dùng thay thế cho で (trường hợp động từ mang tính chất tĩnh)
    • ランさんは ハノイに 住んでいる。
    • 椅子に 座る。
    • 会社に 勤める。
    • 屋根に 雪が 積もる。
    • 机に 置く。
  3. Chỉ thời điểm hành động xảy ra hay số lần, mức độ tiến hành hành động
    • 飛行機は 十時に 着く。
    • 一日に 三回この薬を飲む。
  4. Chỉ điểm đến hay nơi đến của hành động
    • プールに 行く。
  5. Chỉ chủ hành động trong câu thụ động hay sai khiến
    • 隣の人に 足を 踏まれた。
    • 弟に 自動車を 洗わせた。
  6. Chỉ trạng thái hoặc kết quả của sự thay đổi
    • 信号が 赤に 変わる。
    • 将来、医者に なるつもりだ。
  7. Chỉ đối tượng hướng tới của hành động
    • ランさんの家に 電車を かけた。
  8. Chỉ hướng của hành động từ bên ngoài vào bên trong hay từ một nơi rộng hơn vào nơi nhỏ hơn
    • 電車に 乗る。
  9. Chỉ mục đích của hành động
    • 映画を 見に 東京へ 行く。
  10. Chỉ mục đích của hành động, nhưng danh từ đứng trước là danh động từ
    • 買い物に 行く。
    • ゴルフに 行く。
  11. Chỉ cơ sở hành động được diễn ra
    • 協定に よって 決められた。
  12. Chỉ sử liệt kê hoặc phối hợp giữa các danh từ
    • クラスの学生は 中国人に ベトナム人に アメリカ人だ。
  13. Chỉ sự chuyển biến sang một trạng thái khác của một sự việc hoặc sự vật
    • このマンションの 一階は スーパーに なっている。
  14. Dùng ở cuối câu chỉ sự luyến tiếc
    • あんな男だと 分かっていたら、結婚しなかっただろうに。
  15. Cách nói theo tập quán
    • Quyết định khách quan
      • この学校では 制服を 着ることに なってる。
    • Quyết định chủ quan
      • 毎日 三十分、ジョギングを することに している。

7:39 AM

(0) Comments

操作する、使う

  1. 私はトラクターを操作できる。
    • わたしは トラクタを そうさできる。
    • I know how to operate a tractor
    • Tôi biết cách vận hành máy kéo
  2. 彼は洗濯機の操作に苦労している
    • かれは せんたくきの そうさに くろうしている。
    • He's having trouble operating the washing machine.
    • Anh ta gặp rắc rối trong việc vận hành máy giặt.
  3. この機器を操作するには特別な免許が必要だ。
    • このききを そうさするには とくべつな めんきょが ひつようだ。
    • You must have a special license to operate this equipment.
    • Anh phải có chứng nhận đặc biệt để có thể vận hành thiết bị này
  4. データ入力部の社員は全員、導入されている機器やデータベースプログラムの使い方を知っていなければいけない。
    • データにゅうりょくぶの しゃいんは ぜんいん、どうにゅうされている ききや データベース プログラム つかいかたを しって いなければいけない。
    • All employees in our data entry department must know how to operate the machines and database programs we use.
    • Tất cả nhân viên trong bộ phận nhập liệu phải biết cách vận hành máy và cơ sở dữ liệu chương trình mà chúng ta đang sử dụng.
Original source: www.iknow.co.jp

5:57 AM

(0) Comments

住まい

すまい
residence
Nơi cư trú, nơi cư ngụ

離婚後もジェイクと前妻は、どちらかが引っ越すまで同じ住まいにいなければならなかった。
Even after their divorce, Jake and his ex-wife were forced to share their residence, until one of them could move out.
Thậm chí sau khi ly hôn, Jake và vợ cũ của anh ta vẫn buộc phải ở cùng nhau trong cùng một nơi cho đến khi một trong hai người dọn ra chỗ khác.


離婚「りこん」 - LY HÔN
後「あと」 - HẬU
前「まえ」 - TIỀN
妻「つま」 - THÊ
引っ越す「ひっこす」 - DẪN VIỆT
同じ「おなじ」 - ĐỒNG
住まい「すまい」 - TRÚ

5:32 AM

(0) Comments

~ながら~

Richard Trương

, ,

Vừa làm việc này vừa làm việc khác
while doing..., also doing
例文:
  1. 音楽を 聞きながら コーヒーを 飲みます。
    • Vừa nghe nhạc vừa uống càfê.
    • I am listening music while drinking coffee.
  2. お茶を 飲みながら 話しませんか。
    • Chúng ta vừa uống trà vừa nói chuyện với nhau nhé?
    • Why don't we discuss and have a cup of tea?
  3. 工場の中 では 歩きながら たばこを 吸わないで ください。
    • Trong nhà máy vui lòng đừng vừa đi bộ vừa hút thuốc lá.
    • Please don't smoke while you are walking.

6:00 AM

(0) Comments

~ことが ある。

Richard Trương

, ,

Have/Has done something
Đã từng làm chuyện gì đó.
  1. 私 は 富士山 を 見た ことが あります。
    • Tôi đã từng nhìn thấy núi Phú Sĩ
    • I have seen the Fuji mountain.
  2. 家内 は 日本料理 を 食べた ことが あります。
    • Vợ tôi đã từng ăn món ăn Nhật Bản
    • My wife has eaten Japanese food.
  3. 友達は 飛行機に 乗った ことが あります。
    • Bạn tôi đã từng đi máy bay
    • My friends have been flying.

5:53 AM

(0) Comments

~り~りします。

Richard Trương

,

  1. 夜 テレビを 見たり 友達と 話したりします。
  2. 音楽を 聞いたり 本を 読んだりします。
  3. 宿題を したり 手紙を 書いたりします。